BUDDHA HOME

KINH & SÁCH

 

PHÁP TẠNG PHẬT GIÁO VIỆT NAM

 

  BAN PHIÊN DỊCH PHÁP TẠNG PHẬT GIÁO VIỆT NAM

Danh Sách Những Tác Phẩm Ðã Ðược Phiên Dịch Ra Chữ Việt

Trong Ba Tháng 10, 11, 12 Năm 2002

 

A -Từ chữ Hán (Hiện Ðại Phật Giáo Học Thuật Tùng San):

1- Nghiên cứu Phật giáo Tây Vức (q. 80)

2- Lịch sử Tịnh độ tông Trung quốc (q. 65)

3- Ðàm luận về nghiệp (q.54)

4- Kỷ nguyên truyền thừa và giáo nghĩa Luật tông (q. 88)

5- Phụ lục niên phổ Ðại sư Huệ Viễn (q.65)

6- Nguồn gốc, diễn biến của thuyết Nghiệp và luân hồi (q. 54)

7- Khái quát luật nhân quả (q. 54)

8- Thiền Tịnh song tu của ngài Vĩnh Minh Diên Thọ (q. 54)

9- Khái niệm về Nghiệp lực (q. 54)

10-Sự thay đổi tư tưởng Tịnh độ (q.65)

11-Lược sử giáo lý Tịnh độ Trung quốc (q. 65)

12-Duyên sanh thông thích (q. 54)

13-Phân tích và luận về Nghiệp Phật giáo (q. 54)

14-Nghiên cứu nguồn gốc Tịnh độ (q. 66)

15-Niên phổ Huyền Trang pháp sư (q. 8)

16-Tinh thần Huyền Trang đại sư ( q.16)

17-Ngũ bộ luật (q. 88)

18-Sự phát triển tư tưởng giới luật (q. 88)

19-Sự phát triển Tịnh độ tông của Phật giáo Trung quốc (q.65)

20-Nghiệp là gì? (q.54)

21-Nhân quả (q. 54)

22-Vô ngã, sự sai biệt giữa Phật giáo và Số luận (q. 53)

 

B - Từ chữ Anh :

  1. Từ bi hộ sanh ( To cherish all life, Roshi Philip Kapleau )

  2. Quán niệm hơi thở ( Meditation on breathing )

  3. Ðời sống là như vậy ( The way it is, Ajahn Sumedho )

  4. Lời khuyên cho Tăng, Ni (Advice for Monks and Nuns, Lama Yeshe )

  5. Chánh niệm là đương sanh ( Mindfulness: The path to deathless, Ajahn Sumedho )

  6. Chánh niệm trong ngôn ngữ đời thường (Mindfulness in plain English,

  7. H . Gunaratana

  8. Con đường hạnh phúc ( A path to true happiness, Ven. Master Chin Kung )

  9. Tứ Thánh Ðế ( The four Noble Truths, Ajahn Sumedho )

 

Nha Trang, ngày 31 tháng 12 năm 2002

Phụ tá trưởng ban phiên dịch "Pháp Tạng Phật giáo Việt Nam"

Thích Tâm Nhãn